أَفَحَسِبْتُمْ أَنَّمَا خَلَقْنَٰكُمْ عَبَثًا وَأَنَّكُمْ إِلَيْنَا لَا تُرْجَعُونَ
Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp
عبث
hành động vô ích
Thực hiện hoặc hiểu hoạt động mà không có mục đích xứng đáng để nỗ lực ấy phải đáp ứng.
Phạm vi từ vựng
Phạm vi: đơn vị ngữ nghĩa · Các lần xuất hiện: 2
Các căn từ: عبث
Các bổ đề: عبث · تعبث
Các dạng: عَبَثًا · تَعْبَثُ
Ví dụ về lần xuất hiện (2 trên 2)
Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 2.
أَتَبْنُونَ بِكُلِّ رِيعٍ ءَايَةً تَعْبَثُونَ
Những chỗ các nghĩa khác không phù hợp
dành cho trò vui
23:115
أَفَحَسِبْتُمْ أَنَّمَا خَلَقْنَٰكُمْ عَبَثًا وَأَنَّكُمْ إِلَيْنَا لَا تُرْجَعُونَ
Phương án khác: các ngươi đã tưởng rằng TA tạo ra các ngươi để vui chơi và rằng các ngươi sẽ không trở về với TA sao?
Cách diễn đạt nghiên cứu: các ngươi đã tưởng rằng TA tạo ra các ngươi không có mục đích và rằng các ngươi sẽ không trở về với TA sao?
Mệnh đề phối hợp “không trở về” kiểm tra sự vắng mặt của mục đích chịu trách nhiệm; một mục đích vui chơi cụ thể sẽ thêm một hoạt động không có mặt và nghịch lý thay cung cấp một mục đích.
ngươi xây
26:128
أَتَبْنُونَ بِكُلِّ رِيعٍ ءَايَةً تَعْبَثُونَ
Phương án khác: các ngươi xây một dấu hiệu trên mọi chỗ cao, các ngươi xây sao?
Cách diễn đạt nghiên cứu: các ngươi xây một dấu hiệu trên mỗi nơi cao và hành động vô ích sao?
Việc xây dựng đã được động từ trước biểu đạt; đích đến đánh giá hoạt động ấy thay vì gọi tên nó một cách thừa.