قَالَ رَبِّ إِنِّى وَهَنَ ٱلْعَظْمُ مِنِّى وَٱشْتَعَلَ ٱلرَّأْسُ شَيْبًا وَلَمْ أَكُنۢ بِدُعَآئِكَ رَبِّ شَقِيًّا
Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp
الشعر الأبيض الظاهر بعد الشباب
dáng vẻ tóc già bạc
Đầu mang vẻ bạc trắng do tuổi tác, tự nhiên sau thời sung sức hoặc đột ngột như một hình ảnh về nỗi kinh hoàng dữ dội.
Phạm vi từ vựng
Phạm vi: tập hợp phân đoạn được tuyển chọn · Các lần xuất hiện: 3
Các căn từ: شيب
Các bổ đề: شيب · شيبة
Các dạng: شَيْبًا · شَيْبَةً · شِيبًا
Ví dụ về lần xuất hiện (3 trên 3)
Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 3.
ٱللَّهُ ٱلَّذِى خَلَقَكُم مِّن ضَعْفٍ ثُمَّ جَعَلَ مِنۢ بَعْدِ ضَعْفٍ قُوَّةً ثُمَّ جَعَلَ مِنۢ بَعْدِ قُوَّةٍ ضَعْفًا وَشَيْبَةً يَخْلُقُ مَا يَشَآءُ وَهُوَ ٱلْعَلِيمُ ٱلْقَدِيرُ
فَكَيْفَ تَتَّقُونَ إِن كَفَرْتُمْ يَوْمًا يَجْعَلُ ٱلْوِلْدَٰنَ شِيبًا
Vì sao nghĩa này được chọn
Đã rà soát cả ba lần xuất hiện đã cố định trên trang đầy đủ gồm 100 mục. Không có nghĩa được bảo vệ, đề xuất được cô đọng, trường hợp có khả năng thất bại hay dị bản nhân chứng đối chiếu nào ở các hàng đích. Da-ca-ri-a mô tả tình trạng lan khắp đầu mình bên cạnh xương đã suy yếu. Chuỗi đời người đặt nó sau sức mạnh cùng sự yếu đuối trở lại, còn lời cảnh báo về ngày cuối cùng chiếu cùng diện mạo già nua ấy lên trẻ em. Tất cả các hàng chia sẻ một lõi về trạng thái tóc có thể nhìn thấy.