وَٱذْكُرْ أَخَا عَادٍ إِذْ أَنذَرَ قَوْمَهُۥ بِٱلْأَحْقَافِ وَقَدْ خَلَتِ ٱلنُّذُرُ مِنۢ بَيْنِ يَدَيْهِ وَمِنْ خَلْفِهِۦٓ أَلَّا تَعْبُدُوٓا۟ إِلَّا ٱللَّهَ إِنِّىٓ أَخَافُ عَلَيْكُمْ عَذَابَ يَوْمٍ عَظِيمٍ
Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp
ٱلْأَحْقَاف
Al-Ahqaf
Tên riêng này xác định địa điểm cảnh báo trong trình thuật về Aad.
Phạm vi từ vựng
Phạm vi: tập hợp phân đoạn được tuyển chọn · Các lần xuất hiện: 1
Các căn từ: حقف
Các bổ đề: أحقاف
Các dạng: أَحْقَافِ
Ví dụ về lần xuất hiện (1 trên 1)
Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 1.
Vì sao nghĩa này được chọn
Lần xuất hiện duy nhất trong họ từ được rà soát trên một trang giới hạn; đó là mục tiêu cố định duy nhất, không có bản ghi được bảo vệ hay ứng viên rút gọn. Quran 46:21 đánh dấu ٱلْأَحْقَاف là địa điểm nơi người anh em của Aad cảnh báo dân mình. Hiện vật giữ nguyên địa danh riêng thay vì thêm một sự xác định địa hình không được định nghĩa trong lần xuất hiện duy nhất này. Mục tiêu là một dạng tên riêng số nhiều ở vị trí sở hữu cách sau بِ. Không có nội dung cách đọc đối chiếu, phản ví dụ hay vấn đề chưa được giải quyết.