Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp

جود

al-Judi

Tên riêng của vùng cao nơi con tàu dừng lại sau trận lụt.

Phạm vi từ vựng

Phạm vi: đơn vị ngữ nghĩa · Các lần xuất hiện: 1

Các căn từ: جود

Các bổ đề: جودي

Các dạng: جُودِىِّ

Ví dụ về lần xuất hiện (1 trên 1)

Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 1.

11:44

وَقِيلَ يَٰٓأَرْضُ ٱبْلَعِى مَآءَكِ وَيَٰسَمَآءُ أَقْلِعِى وَغِيضَ ٱلْمَآءُ وَقُضِىَ ٱلْأَمْرُ وَٱسْتَوَتْ عَلَى ٱلْجُودِىِّ وَقِيلَ بُعْدًا لِّلْقَوْمِ ٱلظَّٰلِمِينَ

Những chỗ các nghĩa khác không phù hợp

phẩm chất tuyệt hảo

11:44

وَقِيلَ يَٰٓأَرْضُ ٱبْلَعِى مَآءَكِ وَيَٰسَمَآءُ أَقْلِعِى وَغِيضَ ٱلْمَآءُ وَقُضِىَ ٱلْأَمْرُ وَٱسْتَوَتْ عَلَى ٱلْجُودِىِّ وَقِيلَ بُعْدًا لِّلْقَوْمِ ٱلظَّٰلِمِينَ

Phương án khác: phẩm chất tuyệt hảo

Cách diễn đạt nghiên cứu: al-Judi

Phép thay thế không dùng được ở đây: “phẩm chất xuất sắc” sẽ áp vị ngữ của đơn vị thứ nhất lên một phân đoạn mà dạng cố định và cấu trúc nội tại Quran đòi hỏi “al-Judi”. Đây là mâu thuẫn cụ thể hỗ trợ việc phân chia từ vị.