لَقَدْ نَصَرَكُمُ ٱللَّهُ فِى مَوَاطِنَ كَثِيرَةٍ وَيَوْمَ حُنَيْنٍ إِذْ أَعْجَبَتْكُمْ كَثْرَتُكُمْ فَلَمْ تُغْنِ عَنكُمْ شَيْـًٔا وَضَاقَتْ عَلَيْكُمُ ٱلْأَرْضُ بِمَا رَحُبَتْ ثُمَّ وَلَّيْتُم مُّدْبِرِينَ
Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp
رحب
rộng rãi chỗ
Khoảng trống rộng rãi được biểu đạt như phạm vi không gian hoặc sự thuận tiện dành cho người đến.
Phạm vi từ vựng
Phạm vi: tập hợp phân đoạn được tuyển chọn · Các lần xuất hiện: 4
Các căn từ: رحب
Các bổ đề: رحبت · مرحب
Các dạng: رَحُبَتْ · مَرْحَبًۢا
Ví dụ về lần xuất hiện (4 trên 4)
Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 4.
وَعَلَى ٱلثَّلَٰثَةِ ٱلَّذِينَ خُلِّفُوا۟ حَتَّىٰٓ إِذَا ضَاقَتْ عَلَيْهِمُ ٱلْأَرْضُ بِمَا رَحُبَتْ وَضَاقَتْ عَلَيْهِمْ أَنفُسُهُمْ وَظَنُّوٓا۟ أَن لَّا مَلْجَأَ مِنَ ٱللَّهِ إِلَّآ إِلَيْهِ ثُمَّ تَابَ عَلَيْهِمْ لِيَتُوبُوٓا۟ إِنَّ ٱللَّهَ هُوَ ٱلتَّوَّابُ ٱلرَّحِيمُ
هَٰذَا فَوْجٌ مُّقْتَحِمٌ مَّعَكُمْ لَا مَرْحَبًۢا بِهِمْ إِنَّهُمْ صَالُوا۟ ٱلنَّارِ
قَالُوا۟ بَلْ أَنتُمْ لَا مَرْحَبًۢا بِكُمْ أَنتُمْ قَدَّمْتُمُوهُ لَنَا فَبِئْسَ ٱلْقَرَارُ
Vì sao nghĩa này được chọn
Form I biểu thị bề rộng vật lý của trái đất, ngay cả nơi ضَاقَتْ khiến bề rộng ấy không còn khả dụng theo trải nghiệm. Dạng đối cách phái sinh مَرْحَبًا áp dụng cùng hình ảnh tạo chỗ rộng cho sự tiếp đón; khi có لَا đứng trước, nó phủ nhận bất kỳ sự chào đón nào dành cho nhóm đang đến. Lực thành ngữ được xử lý bằng quy tắc dạng mà không tách lõi khả năng-tạo-chỗ bên dưới.