Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp

وتد

cọc neo giữ

Một cọc cứng đóng vào vật liệu đỡ để neo một mối gắn.

Phạm vi từ vựng

Phạm vi: đơn vị ngữ nghĩa · Các lần xuất hiện: 3

Các căn từ: وتد

Các bổ đề: أوتاد

Các dạng: أَوْتَادِ · أَوْتَادًا

Ví dụ về lần xuất hiện (3 trên 3)

Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 3.

38:12

كَذَّبَتْ قَبْلَهُمْ قَوْمُ نُوحٍ وَعَادٌ وَفِرْعَوْنُ ذُو ٱلْأَوْتَادِ

78:7

وَٱلْجِبَالَ أَوْتَادًا

89:10

وَفِرْعَوْنَ ذِى ٱلْأَوْتَادِ