كَذَّبَتْ قَبْلَهُمْ قَوْمُ نُوحٍ وَعَادٌ وَفِرْعَوْنُ ذُو ٱلْأَوْتَادِ
Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp
وتد
cọc neo giữ
Một cọc cứng đóng vào vật liệu đỡ để neo một mối gắn.
Phạm vi từ vựng
Phạm vi: đơn vị ngữ nghĩa · Các lần xuất hiện: 3
Các căn từ: وتد
Các bổ đề: أوتاد
Các dạng: أَوْتَادِ · أَوْتَادًا
Ví dụ về lần xuất hiện (3 trên 3)
Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 3.
وَٱلْجِبَالَ أَوْتَادًا
وَفِرْعَوْنَ ذِى ٱلْأَوْتَادِ