Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp

دحض

sự bác bỏ bằng tranh luận

Sự mất hiệu lực hoặc vị thế trong cuộc tranh luận.

Phạm vi từ vựng

Phạm vi: tập hợp phân đoạn được tuyển chọn · Các lần xuất hiện: 3

Các căn từ: دحض

Các bổ đề: يدحض · داحضة

Các dạng: يُدْحِضُ · دَاحِضَةٌ

Ví dụ về lần xuất hiện (3 trên 3)

Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 3.

18:56

وَمَا نُرْسِلُ ٱلْمُرْسَلِينَ إِلَّا مُبَشِّرِينَ وَمُنذِرِينَ وَيُجَٰدِلُ ٱلَّذِينَ كَفَرُوا۟ بِٱلْبَٰطِلِ لِيُدْحِضُوا۟ بِهِ ٱلْحَقَّ وَٱتَّخَذُوٓا۟ ءَايَٰتِى وَمَآ أُنذِرُوا۟ هُزُوًا

40:5

كَذَّبَتْ قَبْلَهُمْ قَوْمُ نُوحٍ وَٱلْأَحْزَابُ مِنۢ بَعْدِهِمْ وَهَمَّتْ كُلُّ أُمَّةٍۭ بِرَسُولِهِمْ لِيَأْخُذُوهُ وَجَٰدَلُوا۟ بِٱلْبَٰطِلِ لِيُدْحِضُوا۟ بِهِ ٱلْحَقَّ فَأَخَذْتُهُمْ فَكَيْفَ كَانَ عِقَابِ

42:16

وَٱلَّذِينَ يُحَآجُّونَ فِى ٱللَّهِ مِنۢ بَعْدِ مَا ٱسْتُجِيبَ لَهُۥ حُجَّتُهُمْ دَاحِضَةٌ عِندَ رَبِّهِمْ وَعَلَيْهِمْ غَضَبٌ وَلَهُمْ عَذَابٌ شَدِيدٌ

Vì sao nghĩa này được chọn

Form IV mang quan hệ gây khiến trong những nỗ lực làm cho sự thật thất bại bằng tranh luận sai trái. Phân từ Form I mô tả một lập luận không có cơ sở đứng vững hợp lệ, còn phân từ bị động Form IV mô tả Jonah là bên thua trong việc rút thăm. Bối cảnh tranh luận và phân phần cùng chia sẻ ý thất bại trong một quyết định có tranh chấp.