وَإِذْ يَعِدُكُمُ ٱللَّهُ إِحْدَى ٱلطَّآئِفَتَيْنِ أَنَّهَا لَكُمْ وَتَوَدُّونَ أَنَّ غَيْرَ ذَاتِ ٱلشَّوْكَةِ تَكُونُ لَكُمْ وَيُرِيدُ ٱللَّهُ أَن يُحِقَّ ٱلْحَقَّ بِكَلِمَٰتِهِۦ وَيَقْطَعَ دَابِرَ ٱلْكَٰفِرِينَ
Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp
شوك
sức mạnh vũ trang
Sức đánh có vũ trang khiến một nhóm trở nên nguy hiểm khi đối đầu.
Phạm vi từ vựng
Phạm vi: đơn vị ngữ nghĩa · Các lần xuất hiện: 1
Các căn từ: شوك
Các bổ đề: شوكة
Các dạng: شَّوْكَةِ
Ví dụ về lần xuất hiện (1 trên 1)
Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 1.
Những chỗ các nghĩa khác không phù hợp
vũ khí
8:7
وَإِذْ يَعِدُكُمُ ٱللَّهُ إِحْدَى ٱلطَّآئِفَتَيْنِ أَنَّهَا لَكُمْ وَتَوَدُّونَ أَنَّ غَيْرَ ذَاتِ ٱلشَّوْكَةِ تَكُونُ لَكُمْ وَيُرِيدُ ٱللَّهُ أَن يُحِقَّ ٱلْحَقَّ بِكَلِمَٰتِهِۦ وَيَقْطَعَ دَابِرَ ٱلْكَٰفِرِينَ
Phương án khác: nhóm sở hữu vũ khí
Cách diễn đạt nghiên cứu: Mục chú giải nghiên cứu từ vựng số 584.
Cấu trúc khắc họa năng lực đáng gờm của nhóm, chứ không phải quyền sở hữu một bộ trang bị cụ thể.
gai
8:7
وَإِذْ يَعِدُكُمُ ٱللَّهُ إِحْدَى ٱلطَّآئِفَتَيْنِ أَنَّهَا لَكُمْ وَتَوَدُّونَ أَنَّ غَيْرَ ذَاتِ ٱلشَّوْكَةِ تَكُونُ لَكُمْ وَيُرِيدُ ٱللَّهُ أَن يُحِقَّ ٱلْحَقَّ بِكَلِمَٰتِهِۦ وَيَقْطَعَ دَابِرَ ٱلْكَٰفِرِينَ
Phương án khác: các ngươi mong muốn nhóm không có gai sẽ thuộc về mình
Cách diễn đạt nghiên cứu: các ngươi mong muốn nhóm không có sức mạnh vũ trang thuộc về mình
Phẩm chất này phân biệt hai nhóm đối lập bằng mức độ khó đối đầu với họ và được theo sau bởi kết cục xung đột, không phải thảm thực vật.