Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp

لحوق الحاجة أو الضرر بالمخالطة

Mục chú giải nghiên cứu từ vựng số 628.

Sự tiếp xúc đặt nhu cầu của người tiếp nhận đang trình diện trước người trao, hoặc khiến hệ quả bất lợi gắn với các tác thể qua tổn thương ngoài ý muốn.

Phạm vi từ vựng

Phạm vi: tập hợp phân đoạn được tuyển chọn · Các lần xuất hiện: 2

Các căn từ: عرر

Các bổ đề: معتر · معرة

Các dạng: مُعْتَرَّ · مَّعَرَّةٌۢ

Ví dụ về lần xuất hiện (2 trên 2)

Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 2.

22:36

وَٱلْبُدْنَ جَعَلْنَٰهَا لَكُم مِّن شَعَٰٓئِرِ ٱللَّهِ لَكُمْ فِيهَا خَيْرٌ فَٱذْكُرُوا۟ ٱسْمَ ٱللَّهِ عَلَيْهَا صَوَآفَّ فَإِذَا وَجَبَتْ جُنُوبُهَا فَكُلُوا۟ مِنْهَا وَأَطْعِمُوا۟ ٱلْقَانِعَ وَٱلْمُعْتَرَّ كَذَٰلِكَ سَخَّرْنَٰهَا لَكُمْ لَعَلَّكُمْ تَشْكُرُونَ

48:25

هُمُ ٱلَّذِينَ كَفَرُوا۟ وَصَدُّوكُمْ عَنِ ٱلْمَسْجِدِ ٱلْحَرَامِ وَٱلْهَدْىَ مَعْكُوفًا أَن يَبْلُغَ مَحِلَّهُۥ وَلَوْلَا رِجَالٌ مُّؤْمِنُونَ وَنِسَآءٌ مُّؤْمِنَٰتٌ لَّمْ تَعْلَمُوهُمْ أَن تَطَـُٔوهُمْ فَتُصِيبَكُم مِّنْهُم مَّعَرَّةٌۢ بِغَيْرِ عِلْمٍ لِّيُدْخِلَ ٱللَّهُ فِى رَحْمَتِهِۦ مَن يَشَآءُ لَوْ تَزَيَّلُوا۟ لَعَذَّبْنَا ٱلَّذِينَ كَفَرُوا۟ مِنْهُمْ عَذَابًا أَلِيمًا

Vì sao nghĩa này được chọn

Đã rà soát cả hai lần xuất hiện được đóng băng trên trang đầy đủ gồm 100 mục. Không có nghĩa được bảo vệ, đề xuất đã được cô đọng, trường hợp có khả năng thất bại hay biến thể chứng cứ đã căn chỉnh nào trên các hàng đích. Thành phần tham dự thứ nhất tự trình diện trong việc phân chia vật hiến tế và phải được cho ăn cùng với người nhận nội dung. Danh từ thứ hai là một hậu quả bất lợi ngoài ý muốn sẽ chạm đến các tín đồ do vô tình giẫm đạp những tín đồ đang ẩn mình. Nhu cầu hiện tại và tổn hại phát sinh cùng có sự tiếp xúc đặt một yêu sách hoặc gánh nặng gắn vào người khác.