وَلَا يَزَالُ ٱلَّذِينَ كَفَرُوا۟ فِى مِرْيَةٍ مِّنْهُ حَتَّىٰ تَأْتِيَهُمُ ٱلسَّاعَةُ بَغْتَةً أَوْ يَأْتِيَهُمْ عَذَابُ يَوْمٍ عَقِيمٍ
Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp
عَقِيم
cằn cỗi
Cằn cỗi mô tả thứ không sinh con, hoa lợi hữu ích hoặc sự tiếp nối đổi mới.
Phạm vi từ vựng
Phạm vi: đơn vị ngữ nghĩa · Các lần xuất hiện: 4
Các căn từ: عقم
Các bổ đề: عقيم
Các dạng: عَقِيمٍ · عَقِيمًا · عَقِيمٌ · عَقِيمَ
Ví dụ về lần xuất hiện (4 trên 4)
Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 4.
أَوْ يُزَوِّجُهُمْ ذُكْرَانًا وَإِنَٰثًا وَيَجْعَلُ مَن يَشَآءُ عَقِيمًا إِنَّهُۥ عَلِيمٌ قَدِيرٌ
فَأَقْبَلَتِ ٱمْرَأَتُهُۥ فِى صَرَّةٍ فَصَكَّتْ وَجْهَهَا وَقَالَتْ عَجُوزٌ عَقِيمٌ
وَفِى عَادٍ إِذْ أَرْسَلْنَا عَلَيْهِمُ ٱلرِّيحَ ٱلْعَقِيمَ