حَتَّىٰٓ إِذَا بَلَغَ بَيْنَ ٱلسَّدَّيْنِ وَجَدَ مِن دُونِهِمَا قَوْمًا لَّا يَكَادُونَ يَفْقَهُونَ قَوْلًا
Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp
السَّدّ
rào cản
Một cấu trúc hoặc vật cản vững chắc bịt kín lối đi hoặc đường nhìn.
Phạm vi từ vựng
Phạm vi: tập hợp phân đoạn được tuyển chọn · Các lần xuất hiện: 4
Các căn từ: سدد
Các bổ đề: سد
Các dạng: سَدًّا · سَّدَّيْنِ
Ví dụ về lần xuất hiện (4 trên 4)
Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 4.
قَالُوا۟ يَٰذَا ٱلْقَرْنَيْنِ إِنَّ يَأْجُوجَ وَمَأْجُوجَ مُفْسِدُونَ فِى ٱلْأَرْضِ فَهَلْ نَجْعَلُ لَكَ خَرْجًا عَلَىٰٓ أَن تَجْعَلَ بَيْنَنَا وَبَيْنَهُمْ سَدًّا
وَجَعَلْنَا مِنۢ بَيْنِ أَيْدِيهِمْ سَدًّا وَمِنْ خَلْفِهِمْ سَدًّا فَأَغْشَيْنَٰهُمْ فَهُمْ لَا يُبْصِرُونَ
وَجَعَلْنَا مِنۢ بَيْنِ أَيْدِيهِمْ سَدًّا وَمِنْ خَلْفِهِمْ سَدًّا فَأَغْشَيْنَٰهُمْ فَهُمْ لَا يُبْصِرُونَ
Vì sao nghĩa này được chọn
Cả sáu trường hợp xuất hiện đều đã được xem xét. سَدّ là một bức chắn vững chắc đóng lối đi hoặc tầm nhìn, còn سَدِيد mô tả lời nói được hướng thẳng và lành mạnh về phía điều đúng.