Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp

أصل

nền

Điểm nền tảng mà từ đó một vật đứng vững và vươn ra.

Phạm vi từ vựng

Phạm vi: tập hợp phân đoạn được tuyển chọn · Các lần xuất hiện: 3

Các căn từ: أصل

Các bổ đề: أصل

Các dạng: أَصْلُ · أَصْلِ · أُصُولِ

Ví dụ về lần xuất hiện (3 trên 3)

Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 3.

14:24

أَلَمْ تَرَ كَيْفَ ضَرَبَ ٱللَّهُ مَثَلًا كَلِمَةً طَيِّبَةً كَشَجَرَةٍ طَيِّبَةٍ أَصْلُهَا ثَابِتٌ وَفَرْعُهَا فِى ٱلسَّمَآءِ

37:64

إِنَّهَا شَجَرَةٌ تَخْرُجُ فِىٓ أَصْلِ ٱلْجَحِيمِ

59:5

مَا قَطَعْتُم مِّن لِّينَةٍ أَوْ تَرَكْتُمُوهَا قَآئِمَةً عَلَىٰٓ أُصُولِهَا فَبِإِذْنِ ٱللَّهِ وَلِيُخْزِىَ ٱلْفَٰسِقِينَ

Vì sao nghĩa này được chọn

Cả mười lần xuất hiện đã được kiểm tra trên một trang có giới hạn. Ba phân đoạn أصل chỉ gốc cố định của cây, đáy của Lửa và các gốc cây còn đứng. Bảy phân đoạn أصيل mang tính thời gian: dạng số ít mang đặc tính thời gian và dạng số nhiều được ghép với buổi sáng. Sự đối lập thời gian lặp lại ấy mâu thuẫn với nền móng cấu trúc, nên tập chính xác gồm bảy phân đoạn được ghi nhận là một sự trùng từ vựng.