Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp

زحف

trận chiến tiến quân

Tiến lên như một lực lượng chiến đấu tập hợp hướng đến giao chiến trực tiếp.

Phạm vi từ vựng

Phạm vi: đơn vị ngữ nghĩa · Các lần xuất hiện: 1

Các căn từ: زحف

Các bổ đề: زحف

Các dạng: زَحْفًا

Ví dụ về lần xuất hiện (1 trên 1)

Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 1.

8:15

يَٰٓأَيُّهَا ٱلَّذِينَ ءَامَنُوٓا۟ إِذَا لَقِيتُمُ ٱلَّذِينَ كَفَرُوا۟ زَحْفًا فَلَا تُوَلُّوهُمُ ٱلْأَدْبَارَ