Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp

كُبَّتْ وُجُوهُهُمْ

bị ném úp mặt

Động từ bị động biểu thị việc người ta bị lật nhào và quăng úp mặt vào Lửa.

Phạm vi từ vựng

Phạm vi: tập hợp phân đoạn được tuyển chọn · Các lần xuất hiện: 1

Các căn từ: كبب

Các bổ đề: كبت

Các dạng: كُبَّتْ

Ví dụ về lần xuất hiện (1 trên 1)

Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 1.

27:90

وَمَن جَآءَ بِٱلسَّيِّئَةِ فَكُبَّتْ وُجُوهُهُمْ فِى ٱلنَّارِ هَلْ تُجْزَوْنَ إِلَّا مَا كُنتُمْ تَعْمَلُونَ

Vì sao nghĩa này được chọn

Cả hai lần xuất hiện trong họ từ đã được khảo sát trên một trang có giới hạn; mỗi lần đều là một đối tượng đích đã đóng băng, không có bản ghi được bảo vệ hay ứng viên đã cô đọng. Tại 27:90, Dạng I bị động đặt các khuôn mặt làm chủ ngữ ngữ pháp và Lửa làm đích đến, mô tả việc bị cưỡng ép lật úp vào đó. Tại 67:22, phân từ Dạng IV làm bổ ngữ chỉ trạng thái cho hành động đi và theo sau là “trên mặt mình”, mô tả một tư thế liên tục cúi gập, mặt úp xuống. Thể, tư thế nội động Dạng IV, trạng thái phân từ, cách và cụm từ chỉ đích đến được cấu thành tại chỗ. Việc cưỡng ép quăng xuống và tư thế tiếp diễn cùng chia sẻ một lõi định hướng úp mặt. Không còn dữ liệu dị bản đọc đối chiếu hay vấn đề chưa giải quyết nào.