Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp

سخط

được không hài lòng

Khước từ một tình trạng với sự bất mãn dữ dội.

Phạm vi từ vựng

Phạm vi: tập hợp phân đoạn được tuyển chọn · Các lần xuất hiện: 4

Các căn từ: سخط

Các bổ đề: سخط · أسخط

Các dạng: سَخَطٍ · سَخِطَ · يَسْخَطُ · أَسْخَطَ

Ví dụ về lần xuất hiện (4 trên 4)

Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 4.

3:162

أَفَمَنِ ٱتَّبَعَ رِضْوَٰنَ ٱللَّهِ كَمَنۢ بَآءَ بِسَخَطٍ مِّنَ ٱللَّهِ وَمَأْوَىٰهُ جَهَنَّمُ وَبِئْسَ ٱلْمَصِيرُ

5:80

تَرَىٰ كَثِيرًا مِّنْهُمْ يَتَوَلَّوْنَ ٱلَّذِينَ كَفَرُوا۟ لَبِئْسَ مَا قَدَّمَتْ لَهُمْ أَنفُسُهُمْ أَن سَخِطَ ٱللَّهُ عَلَيْهِمْ وَفِى ٱلْعَذَابِ هُمْ خَٰلِدُونَ

9:58

وَمِنْهُم مَّن يَلْمِزُكَ فِى ٱلصَّدَقَٰتِ فَإِنْ أُعْطُوا۟ مِنْهَا رَضُوا۟ وَإِن لَّمْ يُعْطَوْا۟ مِنْهَآ إِذَا هُمْ يَسْخَطُونَ

47:28

ذَٰلِكَ بِأَنَّهُمُ ٱتَّبَعُوا۟ مَآ أَسْخَطَ ٱللَّهَ وَكَرِهُوا۟ رِضْوَٰنَهُۥ فَأَحْبَطَ أَعْمَٰلَهُمْ

Vì sao nghĩa này được chọn

Cả bốn lần xuất hiện đều được xem xét trên một trang có phạm vi xác định. Danh từ và động từ Form I trình bày sự không hài lòng thần linh kèm hình phạt hệ quả; động từ Form I chỉ người đối chiếu sự không hài lòng tức thời với sự mãn nguyện khi nhận được một phần. Form IV đánh dấu hành vi gây ra sự không hài lòng thần linh. Người trải nghiệm, quan hệ gây khiến, thì và ngôi được cấu tạo theo quy tắc.