Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp

لحي

râu

Bộ râu như phần có thể nắm được trên đầu và mặt một người.

Phạm vi từ vựng

Phạm vi: tập hợp phân đoạn được tuyển chọn · Các lần xuất hiện: 1

Các căn từ: لحي

Các bổ đề: لحيت

Các dạng: لِحْيَتِ

Ví dụ về lần xuất hiện (1 trên 1)

Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 1.

20:94

قَالَ يَبْنَؤُمَّ لَا تَأْخُذْ بِلِحْيَتِى وَلَا بِرَأْسِىٓ إِنِّى خَشِيتُ أَن تَقُولَ فَرَّقْتَ بَيْنَ بَنِىٓ إِسْرَٰٓءِيلَ وَلَمْ تَرْقُبْ قَوْلِى

Vì sao nghĩa này được chọn

Danh từ duy nhất là bổ ngữ của hành động nắm lấy và được phối hợp với đầu của người nói làm bổ ngữ thứ hai. Đích chứa thân danh từ; thành phần tham dự sở hữu gắn kèm vẫn được cấu tạo bên ngoài cách diễn đạt cốt lõi.