Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp

سفر

trở nên sáng

Mục chú giải nghiên cứu từ vựng số 464.

Phạm vi từ vựng

Phạm vi: đơn vị ngữ nghĩa · Các lần xuất hiện: 2

Các căn từ: سفر

Các bổ đề: أسفر · مسفرة

Các dạng: أَسْفَرَ · مُّسْفِرَةٌ

Ví dụ về lần xuất hiện (2 trên 2)

Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 2.

74:34

وَٱلصُّبْحِ إِذَآ أَسْفَرَ

80:38

وُجُوهٌ يَوْمَئِذٍ مُّسْفِرَةٌ

Những chỗ các nghĩa khác không phù hợp

đi trên một hành trình

74:34

وَٱلصُّبْحِ إِذَآ أَسْفَرَ

Phương án khác: đi trên một hành trình

Cách diễn đạt nghiên cứu: trở nên sáng

Phép thay thế không dùng được ở đây: “đi một chuyến” sẽ áp vị ngữ của đơn vị thứ nhất lên một phân đoạn mà dạng cố định và cấu trúc nội tại Quran đòi hỏi “trở nên sáng”. Đây là mâu thuẫn cụ thể hỗ trợ việc phân chia từ vị.