Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp

يُحْبَرُون، تُحْبَرُون

niềm vui được ban

Người trải nghiệm được đưa vào một trạng thái vui sướng và thuận lợi biểu hiện rõ ràng.

Phạm vi từ vựng

Phạm vi: đơn vị ngữ nghĩa · Các lần xuất hiện: 2

Các căn từ: حبر

Các bổ đề: يحبر

Các dạng: يُحْبَرُ · تُحْبَرُ

Ví dụ về lần xuất hiện (2 trên 2)

Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 2.

30:15

فَأَمَّا ٱلَّذِينَ ءَامَنُوا۟ وَعَمِلُوا۟ ٱلصَّٰلِحَٰتِ فَهُمْ فِى رَوْضَةٍ يُحْبَرُونَ

43:70

ٱدْخُلُوا۟ ٱلْجَنَّةَ أَنتُمْ وَأَزْوَٰجُكُمْ تُحْبَرُونَ

Những chỗ các nghĩa khác không phù hợp

các thẩm quyền kinh sách

43:70

ٱدْخُلُوا۟ ٱلْجَنَّةَ أَنتُمْ وَأَزْوَٰجُكُمْ تُحْبَرُونَ

Phương án khác: hãy vào Khu vườn, các người và những người phối ngẫu của mình, trở thành những bậc thẩm quyền về kinh sách

Cách diễn đạt nghiên cứu: hãy vào Khu Vườn, các ngươi và những người phối ngẫu của các ngươi, trong niềm vui

Vị ngữ bị động gán trạng thái thuận lợi cho những người đi vào và không chứa lập luận nào về việc gìn giữ Kinh sách hay chức vụ cộng đồng.