إِنَّمَا ٱلصَّدَقَٰتُ لِلْفُقَرَآءِ وَٱلْمَسَٰكِينِ وَٱلْعَٰمِلِينَ عَلَيْهَا وَٱلْمُؤَلَّفَةِ قُلُوبُهُمْ وَفِى ٱلرِّقَابِ وَٱلْغَٰرِمِينَ وَفِى سَبِيلِ ٱللَّهِ وَٱبْنِ ٱلسَّبِيلِ فَرِيضَةً مِّنَ ٱللَّهِ وَٱللَّهُ عَلِيمٌ حَكِيمٌ
Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp
غرم
ràng buộc gánh nặng
Một gánh nặng ràng buộc của sự mất mát và nghĩa vụ vẫn còn gắn liền.
Phạm vi từ vựng
Phạm vi: tập hợp phân đoạn được tuyển chọn · Các lần xuất hiện: 6
Các căn từ: غرم
Các bổ đề: مغرم · غارم · غرام
Các dạng: مَّغْرَمٍ · غَٰرِمِينَ · مَغْرَمًا · غَرَامًا · مُغْرَمُونَ
Ví dụ về lần xuất hiện (6 trên 6)
Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 6.
وَمِنَ ٱلْأَعْرَابِ مَن يَتَّخِذُ مَا يُنفِقُ مَغْرَمًا وَيَتَرَبَّصُ بِكُمُ ٱلدَّوَآئِرَ عَلَيْهِمْ دَآئِرَةُ ٱلسَّوْءِ وَٱللَّهُ سَمِيعٌ عَلِيمٌ
وَٱلَّذِينَ يَقُولُونَ رَبَّنَا ٱصْرِفْ عَنَّا عَذَابَ جَهَنَّمَ إِنَّ عَذَابَهَا كَانَ غَرَامًا
أَمْ تَسْـَٔلُهُمْ أَجْرًا فَهُم مِّن مَّغْرَمٍ مُّثْقَلُونَ
إِنَّا لَمُغْرَمُونَ
أَمْ تَسْـَٔلُهُمْ أَجْرًا فَهُم مِّن مَّغْرَمٍ مُّثْقَلُونَ
Vì sao nghĩa này được chọn
Tất cả sáu lần xuất hiện đã được kiểm tra trên một trang giới hạn. Người có nghĩa vụ nhận từ thiện, các khoản chi hoặc phí được coi là một maghram, những người canh tác bị tàn phá tự gọi mình là mang gánh nặng, còn hình phạt của Địa Ngục là gharaam. Sức nặng được nói rõ ở 52:40 và 68:46 làm cơ sở cho một nghĩa vụ hoặc tổn thất bám lấy người mang nó.