Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp

شعل

lửa cháy

Lan ra thấy rõ với cường độ của một đám cháy.

Phạm vi từ vựng

Phạm vi: tập hợp phân đoạn được tuyển chọn · Các lần xuất hiện: 1

Các căn từ: شعل

Các bổ đề: اشتعل

Các dạng: ٱشْتَعَلَ

Ví dụ về lần xuất hiện (1 trên 1)

Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 1.

19:4

قَالَ رَبِّ إِنِّى وَهَنَ ٱلْعَظْمُ مِنِّى وَٱشْتَعَلَ ٱلرَّأْسُ شَيْبًا وَلَمْ أَكُنۢ بِدُعَآئِكَ رَبِّ شَقِيًّا

Vì sao nghĩa này được chọn

Dạng VIII hoàn thành duy nhất biểu thị hành động của cái đầu, với tóc bạc làm phần định rõ. Hình ảnh ngọn lửa diễn tả sự lan rộng thấy rõ của tóc bạc; ẩn dụ theo ngữ cảnh này vẫn là một cốt nghĩa chứ không phải sự trùng nghĩa.