ٱللَّهُ نُورُ ٱلسَّمَٰوَٰتِ وَٱلْأَرْضِ مَثَلُ نُورِهِۦ كَمِشْكَوٰةٍ فِيهَا مِصْبَاحٌ ٱلْمِصْبَاحُ فِى زُجَاجَةٍ ٱلزُّجَاجَةُ كَأَنَّهَا كَوْكَبٌ دُرِّىٌّ يُوقَدُ مِن شَجَرَةٍ مُّبَٰرَكَةٍ زَيْتُونَةٍ لَّا شَرْقِيَّةٍ وَلَا غَرْبِيَّةٍ يَكَادُ زَيْتُهَا يُضِىٓءُ وَلَوْ لَمْ تَمْسَسْهُ نَارٌ نُّورٌ عَلَىٰ نُورٍ يَهْدِى ٱللَّهُ لِنُورِهِۦ مَن يَشَآءُ وَيَضْرِبُ ٱللَّهُ ٱلْأَمْثَٰلَ لِلنَّاسِ وَٱللَّهُ بِكُلِّ شَىْءٍ عَلِيمٌ
Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp
دُرِّيّ
rực rỡ
Tỏa sáng với độ chói tập trung như sao.
Phạm vi từ vựng
Phạm vi: đơn vị ngữ nghĩa · Các lần xuất hiện: 1
Các căn từ: درر
Các bổ đề: دري
Các dạng: دُرِّىٌّ
Ví dụ về lần xuất hiện (1 trên 1)
Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 1.
Những chỗ các nghĩa khác không phù hợp
tuôn dồi dào
24:35
ٱللَّهُ نُورُ ٱلسَّمَٰوَٰتِ وَٱلْأَرْضِ مَثَلُ نُورِهِۦ كَمِشْكَوٰةٍ فِيهَا مِصْبَاحٌ ٱلْمِصْبَاحُ فِى زُجَاجَةٍ ٱلزُّجَاجَةُ كَأَنَّهَا كَوْكَبٌ دُرِّىٌّ يُوقَدُ مِن شَجَرَةٍ مُّبَٰرَكَةٍ زَيْتُونَةٍ لَّا شَرْقِيَّةٍ وَلَا غَرْبِيَّةٍ يَكَادُ زَيْتُهَا يُضِىٓءُ وَلَوْ لَمْ تَمْسَسْهُ نَارٌ نُّورٌ عَلَىٰ نُورٍ يَهْدِى ٱللَّهُ لِنُورِهِۦ مَن يَشَآءُ وَيَضْرِبُ ٱللَّهُ ٱلْأَمْثَٰلَ لِلنَّاسِ وَٱللَّهُ بِكُلِّ شَىْءٍ عَلِيمٌ
Phương án khác: tuôn dồi dào
Cách diễn đạt nghiên cứu: rực rỡ
Phép thay thế không dùng được ở đây: “tuôn ra dồi dào” sẽ áp vị ngữ của đơn vị thứ nhất lên một phân đoạn mà dạng cố định và cấu trúc nội tại Quran đòi hỏi “rực rỡ”. Đây là mâu thuẫn cụ thể hỗ trợ việc phân chia từ vị.