Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp

مُقَرَّب

đã đưa lại gần

Bị động phân từ dạng II biểu thị những người được một tác thể khác đặt vào sự gần gũi đặc ân.

Phạm vi từ vựng

Phạm vi: tập hợp phân đoạn được tuyển chọn · Các lần xuất hiện: 8

Các căn từ: قرب

Các bổ đề: مقرب

Các dạng: مُقَرَّبِينَ · مُقَرَّبُونَ

Ví dụ về lần xuất hiện (8 trên 8)

Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 8.

3:45

إِذْ قَالَتِ ٱلْمَلَٰٓئِكَةُ يَٰمَرْيَمُ إِنَّ ٱللَّهَ يُبَشِّرُكِ بِكَلِمَةٍ مِّنْهُ ٱسْمُهُ ٱلْمَسِيحُ عِيسَى ٱبْنُ مَرْيَمَ وَجِيهًا فِى ٱلدُّنْيَا وَٱلْـَٔاخِرَةِ وَمِنَ ٱلْمُقَرَّبِينَ

4:172

لَّن يَسْتَنكِفَ ٱلْمَسِيحُ أَن يَكُونَ عَبْدًا لِّلَّهِ وَلَا ٱلْمَلَٰٓئِكَةُ ٱلْمُقَرَّبُونَ وَمَن يَسْتَنكِفْ عَنْ عِبَادَتِهِۦ وَيَسْتَكْبِرْ فَسَيَحْشُرُهُمْ إِلَيْهِ جَمِيعًا

7:114

قَالَ نَعَمْ وَإِنَّكُمْ لَمِنَ ٱلْمُقَرَّبِينَ

26:42

قَالَ نَعَمْ وَإِنَّكُمْ إِذًا لَّمِنَ ٱلْمُقَرَّبِينَ

56:11

أُو۟لَٰٓئِكَ ٱلْمُقَرَّبُونَ

56:88

فَأَمَّآ إِن كَانَ مِنَ ٱلْمُقَرَّبِينَ

83:21

يَشْهَدُهُ ٱلْمُقَرَّبُونَ

83:28

عَيْنًا يَشْرَبُ بِهَا ٱلْمُقَرَّبُونَ

Vì sao nghĩa này được chọn

Toàn bộ 96 lần xuất hiện trong họ từ đã được xem xét trên trang bắt buộc. Bản nháp يَقْرَب được bảo vệ vẫn giữ nguyên. Các ngữ cảnh không gian, thời gian, quan hệ, họ hàng, sùng kính và địa vị giữ một cốt lõi gần gũi duy nhất; mỗi nhánh phạm vi và quy tắc hình thái dùng một cách diễn đạt tiếng Việt.