Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp

نحس

thời kỳ tai họa

Một thời kỳ có đặc điểm là nghịch cảnh hủy diệt kéo dài.

Phạm vi từ vựng

Phạm vi: tập hợp phân đoạn được tuyển chọn · Các lần xuất hiện: 2

Các căn từ: نحس

Các bổ đề: نحسة · نحس

Các dạng: نَّحِسَاتٍ · نَحْسٍ

Ví dụ về lần xuất hiện (2 trên 2)

Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 2.

41:16

فَأَرْسَلْنَا عَلَيْهِمْ رِيحًا صَرْصَرًا فِىٓ أَيَّامٍ نَّحِسَاتٍ لِّنُذِيقَهُمْ عَذَابَ ٱلْخِزْىِ فِى ٱلْحَيَوٰةِ ٱلدُّنْيَا وَلَعَذَابُ ٱلْـَٔاخِرَةِ أَخْزَىٰ وَهُمْ لَا يُنصَرُونَ

54:19

إِنَّآ أَرْسَلْنَا عَلَيْهِمْ رِيحًا صَرْصَرًا فِى يَوْمِ نَحْسٍ مُّسْتَمِرٍّ

Vì sao nghĩa này được chọn

Hai thành ngữ نَحْس bổ nghĩa cho những ngày có cơn gió hủy diệt của ʿAd và được xác định nội bộ bằng sự nhục nhã, hình phạt và tai họa kéo dài. Trái lại, danh từ duy nhất نُحَاس là một luồng phun trừng phạt được phối hợp với ngọn lửa; Quran không cung cấp cầu nối nào từ chất hoặc hiện tượng ấy đến thời gian bất lợi, nên nó được tách riêng thành một trường hợp trùng lặp từ vựng.