إِنَّمَا ٱلنَّسِىٓءُ زِيَادَةٌ فِى ٱلْكُفْرِ يُضَلُّ بِهِ ٱلَّذِينَ كَفَرُوا۟ يُحِلُّونَهُۥ عَامًا وَيُحَرِّمُونَهُۥ عَامًا لِّيُوَاطِـُٔوا۟ عِدَّةَ مَا حَرَّمَ ٱللَّهُ فَيُحِلُّوا۟ مَا حَرَّمَ ٱللَّهُ زُيِّنَ لَهُمْ سُوٓءُ أَعْمَٰلِهِمْ وَٱللَّهُ لَا يَهْدِى ٱلْقَوْمَ ٱلْكَٰفِرِينَ
Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp
ٱلنَّسِيء
sự trì hoãn theo lịch
Sự cố ý dời một hạn chế cố định trong lịch thiêng sang một vị trí khác trong năm.
Phạm vi từ vựng
Phạm vi: đơn vị ngữ nghĩa · Các lần xuất hiện: 1
Các căn từ: نسأ
Các bổ đề: نسيء
Các dạng: نَّسِىٓءُ
Ví dụ về lần xuất hiện (1 trên 1)
Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 1.
Những chỗ các nghĩa khác không phù hợp
gậy
9:37
إِنَّمَا ٱلنَّسِىٓءُ زِيَادَةٌ فِى ٱلْكُفْرِ يُضَلُّ بِهِ ٱلَّذِينَ كَفَرُوا۟ يُحِلُّونَهُۥ عَامًا وَيُحَرِّمُونَهُۥ عَامًا لِّيُوَاطِـُٔوا۟ عِدَّةَ مَا حَرَّمَ ٱللَّهُ فَيُحِلُّوا۟ مَا حَرَّمَ ٱللَّهُ زُيِّنَ لَهُمْ سُوٓءُ أَعْمَٰلِهِمْ وَٱللَّهُ لَا يَهْدِى ٱلْقَوْمَ ٱلْكَٰفِرِينَ
Phương án khác: việc hoãn ấy chỉ làm tăng thêm sự vô đức tin; họ cho phép nó vào một năm và cấm nó vào năm khác
Cách diễn đạt nghiên cứu: việc trì hoãn theo lịch chỉ làm tăng sự từ chối đức tin; họ cho phép nó năm này và cấm nó năm khác
Sự cho phép, cấm đoán và đối chiếu số đếm hằng năm đòi hỏi một tập quán lịch pháp trừu tượng chứ không phải một vật thể.