وَمَثَلُ ٱلَّذِينَ كَفَرُوا۟ كَمَثَلِ ٱلَّذِى يَنْعِقُ بِمَا لَا يَسْمَعُ إِلَّا دُعَآءً وَنِدَآءً صُمٌّۢ بُكْمٌ عُمْىٌ فَهُمْ لَا يَعْقِلُونَ
Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp
يَنْعِقُ
kêu gọi ra
Động từ chỉ việc gọi một người nghe ghi nhận âm thanh nhưng không ghi nhận ý nghĩa.
Phạm vi từ vựng
Phạm vi: tập hợp phân đoạn được tuyển chọn · Các lần xuất hiện: 1
Các căn từ: نعق
Các bổ đề: ينعق
Các dạng: يَنْعِقُ
Ví dụ về lần xuất hiện (1 trên 1)
Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 1.
Vì sao nghĩa này được chọn
Lần xuất hiện duy nhất trong họ từ đã được rà soát trên một trang có giới hạn; đó là đích được đóng băng duy nhất, không có bản ghi được bảo vệ hay ứng viên đã được cô đọng. Quran 2:171 ví những kẻ không tin với vật được một người kêu gọi gọi tới, nhưng chẳng nghe gì ngoài một tiếng gọi và một tiếng hô; sau đó câu mô tả họ là điếc, câm, mù và không suy xét. Dạng I chủ động chưa hoàn thành, sự hòa hợp ngôi thứ ba giống đực số ít, thức trực thuyết và bổ ngữ بِمَا kết hợp phù hợp tại chỗ. Không có dữ liệu cách đọc đã căn chỉnh, phản ví dụ hay vấn đề chưa giải quyết nào.