إِنَّ ٱلَّذِينَ كَذَّبُوا۟ بِـَٔايَٰتِنَا وَٱسْتَكْبَرُوا۟ عَنْهَا لَا تُفَتَّحُ لَهُمْ أَبْوَٰبُ ٱلسَّمَآءِ وَلَا يَدْخُلُونَ ٱلْجَنَّةَ حَتَّىٰ يَلِجَ ٱلْجَمَلُ فِى سَمِّ ٱلْخِيَاطِ وَكَذَٰلِكَ نَجْزِى ٱلْمُجْرِمِينَ
Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp
جَمَل، جِمَالَت
lạc đà
Các danh từ chỉ động vật cụ thể biểu thị lạc đà, với số ngữ pháp phân biệt các hình ảnh so sánh số ít và số nhiều.
Phạm vi từ vựng
Phạm vi: đơn vị ngữ nghĩa · Các lần xuất hiện: 2
Các căn từ: جمل
Các bổ đề: جمل · جمالت
Các dạng: جَمَلُ · جِمَٰلَتٌ
Ví dụ về lần xuất hiện (2 trên 2)
Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 2.
كَأَنَّهُۥ جِمَٰلَتٌ صُفْرٌ