Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp

ٱلْعِير

đoàn lữ hành

Danh từ này chỉ đoàn lữ hành trong trình thuật về gia đình Joseph.

Phạm vi từ vựng

Phạm vi: tập hợp phân đoạn được tuyển chọn · Các lần xuất hiện: 3

Các căn từ: عير

Các bổ đề: عير

Các dạng: عِيرُ · عِيرَ

Ví dụ về lần xuất hiện (3 trên 3)

Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 3.

12:70

فَلَمَّا جَهَّزَهُم بِجَهَازِهِمْ جَعَلَ ٱلسِّقَايَةَ فِى رَحْلِ أَخِيهِ ثُمَّ أَذَّنَ مُؤَذِّنٌ أَيَّتُهَا ٱلْعِيرُ إِنَّكُمْ لَسَٰرِقُونَ

12:82

وَسْـَٔلِ ٱلْقَرْيَةَ ٱلَّتِى كُنَّا فِيهَا وَٱلْعِيرَ ٱلَّتِىٓ أَقْبَلْنَا فِيهَا وَإِنَّا لَصَٰدِقُونَ

12:94

وَلَمَّا فَصَلَتِ ٱلْعِيرُ قَالَ أَبُوهُمْ إِنِّى لَأَجِدُ رِيحَ يُوسُفَ لَوْلَآ أَن تُفَنِّدُونِ

Vì sao nghĩa này được chọn

Cả ba lần xuất hiện trong họ từ đã được rà soát trên một trang có giới hạn; mọi lần xuất hiện đều là đích đã cố định, không có bản ghi được bảo vệ hay trường hợp đề xuất được cô đọng. Đoàn lữ hành được trực tiếp gọi đến ở 12:70, được nêu như một nhóm có thể được hỏi ở 12:82, và được nói là rời đi ở 12:94. Việc gắn mạo từ xác định và cách chủ cách so với đối cách được cấu thành tại chỗ. Không có dữ liệu cách đọc đối chiếu, phản ví dụ nội bộ Quran hay vấn đề chưa giải quyết.