Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp

نَحَتَ

chạm khắc

Động từ biểu thị việc đẽo vật liệu cứng để tạo ra một ngôi nhà hoặc vật có hình dạng.

Phạm vi từ vựng

Phạm vi: tập hợp phân đoạn được tuyển chọn · Các lần xuất hiện: 4

Các căn từ: نحت

Các bổ đề: ينحت

Các dạng: تَنْحِتُ · يَنْحِتُ

Ví dụ về lần xuất hiện (4 trên 4)

Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 4.

7:74

وَٱذْكُرُوٓا۟ إِذْ جَعَلَكُمْ خُلَفَآءَ مِنۢ بَعْدِ عَادٍ وَبَوَّأَكُمْ فِى ٱلْأَرْضِ تَتَّخِذُونَ مِن سُهُولِهَا قُصُورًا وَتَنْحِتُونَ ٱلْجِبَالَ بُيُوتًا فَٱذْكُرُوٓا۟ ءَالَآءَ ٱللَّهِ وَلَا تَعْثَوْا۟ فِى ٱلْأَرْضِ مُفْسِدِينَ

15:82

وَكَانُوا۟ يَنْحِتُونَ مِنَ ٱلْجِبَالِ بُيُوتًا ءَامِنِينَ

26:149

وَتَنْحِتُونَ مِنَ ٱلْجِبَالِ بُيُوتًا فَٰرِهِينَ

37:95

قَالَ أَتَعْبُدُونَ مَا تَنْحِتُونَ

Vì sao nghĩa này được chọn

Cả bốn lần xuất hiện của họ từ đã được xem xét trên một trang có giới hạn; mọi lần xuất hiện đều là mục tiêu cố định, không có bản ghi được bảo vệ hay ứng viên rút gọn. Ba đoạn mô tả việc đẽo nhà từ hoặc xuyên vào núi; một đoạn chất vấn việc thờ phụng những vật mà người nghe đẽo ra. Ngôi, số, thể chưa hoàn thành, cụm vật liệu مِن, tân ngữ vật liệu trực tiếp, bổ ngữ kết quả và tân ngữ quan hệ kết hợp theo ngữ cảnh cục bộ. Việc đào nhà và tạo hình vật thờ chỉ khác nhau ở sản phẩm; cả hai đều đòi hỏi sự cắt gọt có chủ ý đối với vật liệu cứng. Không còn dữ liệu cách đọc đối chiếu hay vấn đề chưa giải quyết nào.