Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp

طرح

vứt bỏ

Ném một người hoặc vật ra khỏi nơi hiện tại để loại bỏ nó.

Phạm vi từ vựng

Phạm vi: đơn vị ngữ nghĩa · Các lần xuất hiện: 1

Các căn từ: طرح

Các bổ đề: اطرح

Các dạng: ٱطْرَحُ

Ví dụ về lần xuất hiện (1 trên 1)

Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 1.

12:9

ٱقْتُلُوا۟ يُوسُفَ أَوِ ٱطْرَحُوهُ أَرْضًا يَخْلُ لَكُمْ وَجْهُ أَبِيكُمْ وَتَكُونُوا۟ مِنۢ بَعْدِهِۦ قَوْمًا صَٰلِحِينَ

Những chỗ các nghĩa khác không phù hợp

giết

12:9

ٱقْتُلُوا۟ يُوسُفَ أَوِ ٱطْرَحُوهُ أَرْضًا يَخْلُ لَكُمْ وَجْهُ أَبِيكُمْ وَتَكُونُوا۟ مِنۢ بَعْدِهِۦ قَوْمًا صَٰلِحِينَ

Phương án khác: Mục chú giải nghiên cứu từ vựng số 698.

Cách diễn đạt nghiên cứu: hãy giết Joseph hoặc ném y đi vào một vùng đất nào đó

Liên từ أَو đặt hành động đích đối lại với việc giết như một đề xuất riêng biệt, nên lặp lại “giết” sẽ nhập làm một hai phương án được nêu rõ trong câu.