Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp

برح

chấm dứt

Ngừng duy trì một nơi hoặc hoạt động đang diễn ra.

Phạm vi từ vựng

Phạm vi: tập hợp phân đoạn được tuyển chọn · Các lần xuất hiện: 3

Các căn từ: برح

Các bổ đề: أبرح

Các dạng: أَبْرَحَ · أَبْرَحُ · نَّبْرَحَ

Ví dụ về lần xuất hiện (3 trên 3)

Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 3.

12:80

فَلَمَّا ٱسْتَيْـَٔسُوا۟ مِنْهُ خَلَصُوا۟ نَجِيًّا قَالَ كَبِيرُهُمْ أَلَمْ تَعْلَمُوٓا۟ أَنَّ أَبَاكُمْ قَدْ أَخَذَ عَلَيْكُم مَّوْثِقًا مِّنَ ٱللَّهِ وَمِن قَبْلُ مَا فَرَّطتُمْ فِى يُوسُفَ فَلَنْ أَبْرَحَ ٱلْأَرْضَ حَتَّىٰ يَأْذَنَ لِىٓ أَبِىٓ أَوْ يَحْكُمَ ٱللَّهُ لِى وَهُوَ خَيْرُ ٱلْحَٰكِمِينَ

18:60

وَإِذْ قَالَ مُوسَىٰ لِفَتَىٰهُ لَآ أَبْرَحُ حَتَّىٰٓ أَبْلُغَ مَجْمَعَ ٱلْبَحْرَيْنِ أَوْ أَمْضِىَ حُقُبًا

20:91

قَالُوا۟ لَن نَّبْرَحَ عَلَيْهِ عَٰكِفِينَ حَتَّىٰ يَرْجِعَ إِلَيْنَا مُوسَىٰ

Vì sao nghĩa này được chọn

Cả ba lần xuất hiện của thể I chưa hoàn thành đều nằm dưới sự phủ định rõ ràng và mô tả việc không chịu chấm dứt một tình trạng đang được duy trì. Đất mang cách diễn đạt theo ngữ cảnh là rời khỏi, còn sự truy đuổi và sự tận tụy mang nghĩa ngừng. Sự phủ định, ngôi, số và thức vẫn mang tính cấu hợp.