Bảng thuật ngữ Quran · đã chấp nhận

يَقِين

sự chắc chắn

Danh từ يَقِين: sự chắc chắn.

Phạm vi từ vựng

Phạm vi: tập hợp phân đoạn được tuyển chọn · Các lần xuất hiện: 8

Các căn từ: يقن

Các bổ đề: يقين

Các dạng: يَقِينِ · يَقِينُ · يَقِينًۢا · يَقِينٍ

Ví dụ về lần xuất hiện (8 trên 8)

Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 8.

4:157

وَقَوْلِهِمْ إِنَّا قَتَلْنَا ٱلْمَسِيحَ عِيسَى ٱبْنَ مَرْيَمَ رَسُولَ ٱللَّهِ وَمَا قَتَلُوهُ وَمَا صَلَبُوهُ وَلَٰكِن شُبِّهَ لَهُمْ وَإِنَّ ٱلَّذِينَ ٱخْتَلَفُوا۟ فِيهِ لَفِى شَكٍّ مِّنْهُ مَا لَهُم بِهِۦ مِنْ عِلْمٍ إِلَّا ٱتِّبَاعَ ٱلظَّنِّ وَمَا قَتَلُوهُ يَقِينًۢا

15:99

وَٱعْبُدْ رَبَّكَ حَتَّىٰ يَأْتِيَكَ ٱلْيَقِينُ

27:22

فَمَكَثَ غَيْرَ بَعِيدٍ فَقَالَ أَحَطتُ بِمَا لَمْ تُحِطْ بِهِۦ وَجِئْتُكَ مِن سَبَإٍۭ بِنَبَإٍ يَقِينٍ

56:95

إِنَّ هَٰذَا لَهُوَ حَقُّ ٱلْيَقِينِ

69:51

وَإِنَّهُۥ لَحَقُّ ٱلْيَقِينِ

74:47

حَتَّىٰٓ أَتَىٰنَا ٱلْيَقِينُ

102:5

كَلَّا لَوْ تَعْلَمُونَ عِلْمَ ٱلْيَقِينِ

102:7

ثُمَّ لَتَرَوُنَّهَا عَيْنَ ٱلْيَقِينِ

Những chỗ các nghĩa khác không phù hợp

niềm tin

102:5

كَلَّا لَوْ تَعْلَمُونَ عِلْمَ ٱلْيَقِينِ

Phương án khác: Mục chú giải nghiên cứu từ vựng số 766.

Cách diễn đạt nghiên cứu: Nếu các ngươi biết bằng tri thức chắc chắn.

علم اليقين đòi hỏi một trạng thái xác quyết vượt quá niềm tin đơn thuần. Dịch يقين là niềm tin cũng làm nó lẫn với آمن.