فَبِمَا رَحْمَةٍ مِّنَ ٱللَّهِ لِنتَ لَهُمْ وَلَوْ كُنتَ فَظًّا غَلِيظَ ٱلْقَلْبِ لَٱنفَضُّوا۟ مِنْ حَوْلِكَ فَٱعْفُ عَنْهُمْ وَٱسْتَغْفِرْ لَهُمْ وَشَاوِرْهُمْ فِى ٱلْأَمْرِ فَإِذَا عَزَمْتَ فَتَوَكَّلْ عَلَى ٱللَّهِ إِنَّ ٱللَّهَ يُحِبُّ ٱلْمُتَوَكِّلِينَ
Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp
فظاظة تنفض الناس من حول القائد
sự khắc nghiệt xua đẩy cộng đồng
Cách cư xử thô bạo với cộng đồng sẽ xua các thành viên và làm họ tản khỏi quanh Sứ giả.
Phạm vi từ vựng
Phạm vi: tập hợp phân đoạn được tuyển chọn · Các lần xuất hiện: 1
Các căn từ: فظظ
Các bổ đề: فظ
Các dạng: فَظًّا
Ví dụ về lần xuất hiện (1 trên 1)
Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 1.
Vì sao nghĩa này được chọn
Đã rà soát lần xuất hiện đông cứng duy nhất trên trang đầy đủ gồm 100 mục. Hàng đích không có nghĩa được bảo vệ, đề xuất được cô đọng, ứng viên lỗi hay biến thể nhân chứng được căn chỉnh. Quran 3:159 đối lập sự dịu dàng được ban bởi thần linh của Sứ giả với việc فظًا và cứng lòng, rồi nói tư thế sau sẽ khiến dân chúng tản khỏi quanh ông. Điều này trực tiếp xác lập sự thô bạo trong hành vi gây xua đuổi.