ٱلْأَعْرَابُ أَشَدُّ كُفْرًا وَنِفَاقًا وَأَجْدَرُ أَلَّا يَعْلَمُوا۟ حُدُودَ مَآ أَنزَلَ ٱللَّهُ عَلَىٰ رَسُولِهِۦ وَٱللَّهُ عَلِيمٌ حَكِيمٌ
Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp
أَجْدَر
khuynh hướng kết quả so sánh
Một chủ thể có khuynh hướng mạnh hơn chuẩn so sánh về việc hiện thực hóa một kết quả đã nêu.
Phạm vi từ vựng
Phạm vi: đơn vị ngữ nghĩa · Các lần xuất hiện: 1
Các căn từ: جدر
Các bổ đề: أجدر
Các dạng: أَجْدَرُ
Ví dụ về lần xuất hiện (1 trên 1)
Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 1.
Những chỗ các nghĩa khác không phù hợp
tường
9:97
ٱلْأَعْرَابُ أَشَدُّ كُفْرًا وَنِفَاقًا وَأَجْدَرُ أَلَّا يَعْلَمُوا۟ حُدُودَ مَآ أَنزَلَ ٱللَّهُ عَلَىٰ رَسُولِهِۦ وَٱللَّهُ عَلِيمٌ حَكِيمٌ
Phương án khác: các dân cư sa mạc có rào cản mạnh hơn khiến họ không biết các giới hạn
Cách diễn đạt nghiên cứu: các cộng đồng sa mạc có nhiều khả năng không biết các giới hạn hơn
Tính từ so sánh khuynh hướng của một chủ thể đối với một mệnh đề và không chỉ một cấu trúc vật lý.