Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp

السَّتْر

che giấu

Che giấu hoặc che chắn một người hay vật sau một lớp che xen giữa.

Phạm vi từ vựng

Phạm vi: tập hợp phân đoạn được tuyển chọn · Các lần xuất hiện: 3

Các căn từ: ستر

Các bổ đề: مستور · ستر · تستتر

Các dạng: مَّسْتُورًا · سِتْرًا · تَسْتَتِرُ

Ví dụ về lần xuất hiện (3 trên 3)

Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 3.

17:45

وَإِذَا قَرَأْتَ ٱلْقُرْءَانَ جَعَلْنَا بَيْنَكَ وَبَيْنَ ٱلَّذِينَ لَا يُؤْمِنُونَ بِٱلْـَٔاخِرَةِ حِجَابًا مَّسْتُورًا

18:90

حَتَّىٰٓ إِذَا بَلَغَ مَطْلِعَ ٱلشَّمْسِ وَجَدَهَا تَطْلُعُ عَلَىٰ قَوْمٍ لَّمْ نَجْعَل لَّهُم مِّن دُونِهَا سِتْرًا

41:22

وَمَا كُنتُمْ تَسْتَتِرُونَ أَن يَشْهَدَ عَلَيْكُمْ سَمْعُكُمْ وَلَآ أَبْصَٰرُكُمْ وَلَا جُلُودُكُمْ وَلَٰكِن ظَنَنتُمْ أَنَّ ٱللَّهَ لَا يَعْلَمُ كَثِيرًا مِّمَّا تَعْمَلُونَ

Vì sao nghĩa này được chọn

Cả ba lần xuất hiện đều đã được xem xét. Một tấm màn bị che khuất, một chỗ trú chắn mặt trời, và con người cố che giấu mình khỏi các nhân chứng; mỗi trường hợp đều áp dụng sự che phủ mang tính bảo vệ hoặc tri giác.