Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp

مُقْتِر وقَتُور ويَقْتُر

nguồn chu cấp bị hạn chế

Có hoặc áp đặt khả năng chi tiêu nguồn lực ra ngoài bị thu hẹp.

Phạm vi từ vựng

Phạm vi: tập hợp phân đoạn được tuyển chọn · Các lần xuất hiện: 3

Các căn từ: قتر

Các bổ đề: مقتر · قتور · يقتر

Các dạng: مُقْتِرِ · قَتُورًا · يَقْتُرُ

Ví dụ về lần xuất hiện (3 trên 3)

Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 3.

2:236

لَّا جُنَاحَ عَلَيْكُمْ إِن طَلَّقْتُمُ ٱلنِّسَآءَ مَا لَمْ تَمَسُّوهُنَّ أَوْ تَفْرِضُوا۟ لَهُنَّ فَرِيضَةً وَمَتِّعُوهُنَّ عَلَى ٱلْمُوسِعِ قَدَرُهُۥ وَعَلَى ٱلْمُقْتِرِ قَدَرُهُۥ مَتَٰعًۢا بِٱلْمَعْرُوفِ حَقًّا عَلَى ٱلْمُحْسِنِينَ

17:100

قُل لَّوْ أَنتُمْ تَمْلِكُونَ خَزَآئِنَ رَحْمَةِ رَبِّىٓ إِذًا لَّأَمْسَكْتُمْ خَشْيَةَ ٱلْإِنفَاقِ وَكَانَ ٱلْإِنسَٰنُ قَتُورًا

25:67

وَٱلَّذِينَ إِذَآ أَنفَقُوا۟ لَمْ يُسْرِفُوا۟ وَلَمْ يَقْتُرُوا۟ وَكَانَ بَيْنَ ذَٰلِكَ قَوَامًا

Vì sao nghĩa này được chọn

Cả năm lần xuất hiện đã được đối chiếu. Ba ngữ cảnh kinh tế đối lập rõ ràng phương tiện hạn hẹp hoặc sự giữ lại với sự dồi dào và dư thừa, qua đó xác lập cốt lõi hạn chế nguồn lực. Trái lại, قَتَر và قَتَرَة phủ lên các khuôn mặt như một lớp che bên ngoài và do đó tạo thành một xung đột chính xác gồm hai phân đoạn; Quran không nêu cầu nối từ sự hạn chế kinh tế đến lớp che trên mặt ấy. Đặc tính thị giác chính xác của nó vẫn dành cho người dùng xem xét. Không có sự phân kỳ trong bản đọc đối chiếu.