وَنَزَعْنَا مَا فِى صُدُورِهِم مِّنْ غِلٍّ إِخْوَٰنًا عَلَىٰ سُرُرٍ مُّتَقَٰبِلِينَ
Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp
سُرُر
ghế dài
Một vật dụng được kê cao hoặc sắp đặt nâng đỡ người ngồi hay tựa mình.
Phạm vi từ vựng
Phạm vi: đơn vị ngữ nghĩa · Các lần xuất hiện: 6
Các căn từ: سرر
Các bổ đề: سرر
Các dạng: سُرُرٍ · سُرُرًا · سُرُرٌ
Ví dụ về lần xuất hiện (6 trên 6)
Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 6.
عَلَىٰ سُرُرٍ مُّتَقَٰبِلِينَ
وَلِبُيُوتِهِمْ أَبْوَٰبًا وَسُرُرًا عَلَيْهَا يَتَّكِـُٔونَ
مُتَّكِـِٔينَ عَلَىٰ سُرُرٍ مَّصْفُوفَةٍ وَزَوَّجْنَٰهُم بِحُورٍ عِينٍ
عَلَىٰ سُرُرٍ مَّوْضُونَةٍ
فِيهَا سُرُرٌ مَّرْفُوعَةٌ
Những chỗ các nghĩa khác không phù hợp
bí mật
37:44
عَلَىٰ سُرُرٍ مُّتَقَٰبِلِينَ
Phương án khác: trên những điều bí mật đối diện nhau
Cách diễn đạt nghiên cứu: trên những trường kỷ đối diện nhau
Giới từ và tư thế của thành phần tham gia đòi hỏi các vật đỡ thể chất đếm được.