وَتِلْكَ عَادٌ جَحَدُوا۟ بِـَٔايَٰتِ رَبِّهِمْ وَعَصَوْا۟ رُسُلَهُۥ وَٱتَّبَعُوٓا۟ أَمْرَ كُلِّ جَبَّارٍ عَنِيدٍ
Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp
عَنِيد
ngang ngạnh
Tính từ mô tả một người là liên tục tự đặt mình chống lại quyền lực, các Sứ giả hoặc những dấu hiệu thiêng liêng.
Phạm vi từ vựng
Phạm vi: tập hợp phân đoạn được tuyển chọn · Các lần xuất hiện: 4
Các căn từ: عند
Các bổ đề: عنيد
Các dạng: عَنِيدٍ · عَنِيدًا
Ví dụ về lần xuất hiện (4 trên 4)
Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 4.
وَٱسْتَفْتَحُوا۟ وَخَابَ كُلُّ جَبَّارٍ عَنِيدٍ
أَلْقِيَا فِى جَهَنَّمَ كُلَّ كَفَّارٍ عَنِيدٍ
كَلَّآ إِنَّهُۥ كَانَ لِـَٔايَٰتِنَا عَنِيدًا
Vì sao nghĩa này được chọn
Cả 201 lần xuất hiện của họ từ này đã được rà soát trên ba trang có phạm vi giới hạn. 104 bản ghi thuộc MH-frontier-inda-divine-with vẫn được bảo vệ và không bị đụng đến. Trong 97 mục tiêu đóng băng, 74 đơn vị عِند xác lập sự hiện diện hoặc sở hữu tại một đối tượng quy chiếu, còn 19 kết cấu مِنْ عِند suy ra nguồn gốc từ sự hiện diện đó; các đại từ gắn liền, مِن chi phối, vị trí vật lý, sự sở hữu, tri thức, đánh giá và nguồn gốc kết hợp nghĩa theo ngữ cảnh. Bốn tính từ عَنِيد buộc phải xác lập một xung đột chính xác vì chúng mô tả sự ngang ngạnh chủ động chứ không phải bất kỳ quan hệ vị trí hay sở hữu nào. Không còn vấn đề nhạy cảm với lối tụng đọc hay vấn đề chưa được giải quyết.