Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp

فزز

sự dịch chuyển gây mất ổn định

Sức mạnh khiêu khích được dùng để đẩy một đối tượng khỏi hành vi hoặc nền tảng ổn định.

Phạm vi từ vựng

Phạm vi: tập hợp phân đoạn được tuyển chọn · Các lần xuất hiện: 3

Các căn từ: فزز

Các bổ đề: يستفز

Các dạng: ٱسْتَفْزِزْ · يَسْتَفِزُّ · يَسْتَفِزَّ

Ví dụ về lần xuất hiện (3 trên 3)

Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 3.

17:64

وَٱسْتَفْزِزْ مَنِ ٱسْتَطَعْتَ مِنْهُم بِصَوْتِكَ وَأَجْلِبْ عَلَيْهِم بِخَيْلِكَ وَرَجِلِكَ وَشَارِكْهُمْ فِى ٱلْأَمْوَٰلِ وَٱلْأَوْلَٰدِ وَعِدْهُمْ وَمَا يَعِدُهُمُ ٱلشَّيْطَٰنُ إِلَّا غُرُورًا

17:76

وَإِن كَادُوا۟ لَيَسْتَفِزُّونَكَ مِنَ ٱلْأَرْضِ لِيُخْرِجُوكَ مِنْهَا وَإِذًا لَّا يَلْبَثُونَ خِلَٰفَكَ إِلَّا قَلِيلًا

17:103

فَأَرَادَ أَن يَسْتَفِزَّهُم مِّنَ ٱلْأَرْضِ فَأَغْرَقْنَٰهُ وَمَن مَّعَهُۥ جَمِيعًا

Vì sao nghĩa này được chọn

Mọi mục tiêu đều là Dạng X اِسْتَفَزَّ. Satan dùng tiếng nói để làm người ta bất ổn đến mức phản ứng bằng hành động, còn các đối thủ con người và Pharaoh tìm cách làm người ta mất ổn định khỏi đất đai, với sự trục xuất được nói rõ ở 17:76. Bổ ngữ xác định sự kích động hành vi hay sự loại bỏ về không gian, nhưng sự dịch chuyển gây mất ổn định là điểm chung.