Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp

دَرَٰهِمَ

dirham

Dạng số nhiều chỉ số dirham đã đếm được trả làm giá cho Joseph.

Phạm vi từ vựng

Phạm vi: tập hợp phân đoạn được tuyển chọn · Các lần xuất hiện: 1

Các căn từ: درهم

Các bổ đề: دراهم

Các dạng: دَرَٰهِمَ

Ví dụ về lần xuất hiện (1 trên 1)

Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 1.

12:20

وَشَرَوْهُ بِثَمَنٍۭ بَخْسٍ دَرَٰهِمَ مَعْدُودَةٍ وَكَانُوا۟ فِيهِ مِنَ ٱلزَّٰهِدِينَ

Vì sao nghĩa này được chọn

Lần xuất hiện duy nhất của họ từ này đã được rà soát trên một trang có phạm vi giới hạn; đó là mục tiêu đóng băng duy nhất, không có bản ghi được bảo vệ hay trường hợp được cô đọng. Quran 12:20 nói Joseph bị bán với một giá rẻ mạt gồm một số dirham đếm được, trong khi những người bán xem ông là ít giá trị. Dạng số nhiều bất quy tắc, đối cách và sự hòa hợp với tính từ số nhiều giống cái مَعْدُودَةٍ kết hợp nghĩa ngay tại chỗ. Ngữ cảnh Quran hỗ trợ vai trò tiền tệ của nó mà không đòi hỏi một khẳng định bên ngoài về kim loại, trọng lượng, việc đúc tiền hay giá trị trao đổi. Không có dữ liệu dị bản đọc được đối chiếu, phản ví dụ hay vấn đề chưa được giải quyết.