Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp

زري

khinh miệt

Coi ai đó là thấp kém và không xứng đáng.

Phạm vi từ vựng

Phạm vi: tập hợp phân đoạn được tuyển chọn · Các lần xuất hiện: 1

Các căn từ: زري

Các bổ đề: تزدري

Các dạng: تَزْدَرِىٓ

Ví dụ về lần xuất hiện (1 trên 1)

Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 1.

11:31

وَلَآ أَقُولُ لَكُمْ عِندِى خَزَآئِنُ ٱللَّهِ وَلَآ أَعْلَمُ ٱلْغَيْبَ وَلَآ أَقُولُ إِنِّى مَلَكٌ وَلَآ أَقُولُ لِلَّذِينَ تَزْدَرِىٓ أَعْيُنُكُمْ لَن يُؤْتِيَهُمُ ٱللَّهُ خَيْرًا ٱللَّهُ أَعْلَمُ بِمَا فِىٓ أَنفُسِهِمْ إِنِّىٓ إِذًا لَّمِنَ ٱلظَّٰلِمِينَ

Vì sao nghĩa này được chọn

Dạng VIII chưa hoàn thành duy nhất có mắt của người nghe làm chủ thể và các tín đồ bị xã hội khinh rẻ làm bổ ngữ. Noah bác bỏ phán đoán sinh ra rằng Allah sẽ không ban điều tốt lành cho họ, qua đó xác định biểu hiện thị giác là sự đánh giá khinh miệt.