Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp

حير

mất phương hướng

Mất phương hướng và không thể chọn con đường lành mạnh để tiến lên.

Phạm vi từ vựng

Phạm vi: tập hợp phân đoạn được tuyển chọn · Các lần xuất hiện: 1

Các căn từ: حير

Các bổ đề: حيران

Các dạng: حَيْرَانَ

Ví dụ về lần xuất hiện (1 trên 1)

Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 1.

6:71

قُلْ أَنَدْعُوا۟ مِن دُونِ ٱللَّهِ مَا لَا يَنفَعُنَا وَلَا يَضُرُّنَا وَنُرَدُّ عَلَىٰٓ أَعْقَابِنَا بَعْدَ إِذْ هَدَىٰنَا ٱللَّهُ كَٱلَّذِى ٱسْتَهْوَتْهُ ٱلشَّيَٰطِينُ فِى ٱلْأَرْضِ حَيْرَانَ لَهُۥٓ أَصْحَٰبٌ يَدْعُونَهُۥٓ إِلَى ٱلْهُدَى ٱئْتِنَا قُلْ إِنَّ هُدَى ٱللَّهِ هُوَ ٱلْهُدَىٰ وَأُمِرْنَا لِنُسْلِمَ لِرَبِّ ٱلْعَٰلَمِينَ

Vì sao nghĩa này được chọn

Đích duy nhất mô tả một người bị các quỷ dữ lôi kéo lạc hướng trên đất trong khi những người bạn đồng hành gọi người ấy đến sự chỉ dẫn. Lực kéo đối nghịch giữa sự dẫn sai và lời mời rõ ràng xác lập một trạng thái do dự mất phương hướng.