Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp

نأى

tự giữ khoảng cách

Đặt hoặc duy trì bản thân cách xa một đối tượng quy chiếu hay sự tham dự.

Phạm vi từ vựng

Phạm vi: đơn vị ngữ nghĩa · Các lần xuất hiện: 3

Các căn từ: نأي

Các bổ đề: نأى

Các dạng: نَـَٔا · يَنْـَٔ

Ví dụ về lần xuất hiện (3 trên 3)

Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 3.

6:26

وَهُمْ يَنْهَوْنَ عَنْهُ وَيَنْـَٔوْنَ عَنْهُ وَإِن يُهْلِكُونَ إِلَّآ أَنفُسَهُمْ وَمَا يَشْعُرُونَ

17:83

وَإِذَآ أَنْعَمْنَا عَلَى ٱلْإِنسَٰنِ أَعْرَضَ وَنَـَٔا بِجَانِبِهِۦ وَإِذَا مَسَّهُ ٱلشَّرُّ كَانَ يَـُٔوسًا

41:51

وَإِذَآ أَنْعَمْنَا عَلَى ٱلْإِنسَٰنِ أَعْرَضَ وَنَـَٔا بِجَانِبِهِۦ وَإِذَا مَسَّهُ ٱلشَّرُّ فَذُو دُعَآءٍ عَرِيضٍ

Những chỗ các nghĩa khác không phù hợp

ngăn cản

6:26

وَهُمْ يَنْهَوْنَ عَنْهُ وَيَنْـَٔوْنَ عَنْهُ وَإِن يُهْلِكُونَ إِلَّآ أَنفُسَهُمْ وَمَا يَشْعُرُونَ

Phương án khác: họ cấm khỏi nó và ngăn khỏi nó

Cách diễn đạt nghiên cứu: họ ngăn cản khỏi nó và giữ mình tránh xa nó

Các mệnh đề được phối hợp tương phản điều các chủ thể làm với người khác và việc chính các chủ thể giữ khoảng cách; lặp lại nghĩa ngăn cản sẽ xóa mất sự tương phản ấy.