Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp

فَجٍّ عَمِيقٍ

xa

Một đường đèo kéo dài xa khỏi điểm đến hành hương.

Phạm vi từ vựng

Phạm vi: tập hợp phân đoạn được tuyển chọn · Các lần xuất hiện: 1

Các căn từ: عمق

Các bổ đề: عميق

Các dạng: عَمِيقٍ

Ví dụ về lần xuất hiện (1 trên 1)

Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 1.

22:27

وَأَذِّن فِى ٱلنَّاسِ بِٱلْحَجِّ يَأْتُوكَ رِجَالًا وَعَلَىٰ كُلِّ ضَامِرٍ يَأْتِينَ مِن كُلِّ فَجٍّ عَمِيقٍ

Vì sao nghĩa này được chọn

Việc khảo sát nội bộ Quran đã bao quát lần xuất hiện duy nhất của tính từ عَمِيق tại 22:27. Những người hành hương đến thánh địa bằng chân và trên những con vật cưỡi gầy từ mọi فَج mang đặc tính này. Đích đến của chuyến đi, động từ đến được lặp lại và các tuyến đường bao quát mọi nơi hỗ trợ một tính từ chỉ sự kéo dài xa hoặc xa xôi. Vì danh từ chính duy nhất là một đèo núi, cách dùng nội bộ Quran không quyết định hoàn toàn liệu tiếng Anh nên làm nổi bật khoảng cách tuyến đường hay độ sâu vật lý. Đối tượng đích ở dạng bất định, thuộc cách, giống đực, số ít, hòa hợp với فَجّ. Trường dị bản đọc đối chiếu không cung cấp biến thể nào đòi hỏi một quy tắc riêng; không có nghĩa được bảo vệ nào bị chỉnh sửa và không tìm thấy xung đột từ vựng chính xác nào.