بَدِيعُ ٱلسَّمَٰوَٰتِ وَٱلْأَرْضِ وَإِذَا قَضَىٰٓ أَمْرًا فَإِنَّمَا يَقُولُ لَهُۥ كُن فَيَكُونُ
Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp
بدع
sự khởi nguyên thiêng liêng
Sự khởi tạo thần linh đối với tạo vật mà không có tiền lệ.
Phạm vi từ vựng
Phạm vi: tập hợp phân đoạn được tuyển chọn · Các lần xuất hiện: 2
Các căn từ: بدع
Các bổ đề: بديع
Các dạng: بَدِيعُ
Ví dụ về lần xuất hiện (2 trên 2)
Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 2.
بَدِيعُ ٱلسَّمَٰوَٰتِ وَٱلْأَرْضِ أَنَّىٰ يَكُونُ لَهُۥ وَلَدٌ وَلَمْ تَكُن لَّهُۥ صَٰحِبَةٌ وَخَلَقَ كُلَّ شَىْءٍ وَهُوَ بِكُلِّ شَىْءٍ عَلِيمٌ
Vì sao nghĩa này được chọn
Từ mô tả chủ động بَدِيع quy cho God việc khởi nguyên vô song các tầng trời và trái đất. بِدْع phủ nhận rằng Muhammad là một Sứ giả chưa từng có tiền lệ, còn Form VIII mô tả đời sống tu viện là một thiết chế do con người khởi xướng mà không có quy định thần linh. Tác nhân và sự cho phép phân biệt các cách dùng, chứ không phải quan hệ mới lạ cốt lõi.