Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp

حوذ

thống trị

Giành quyền làm chủ kiểm soát đối với ai đó.

Phạm vi từ vựng

Phạm vi: tập hợp phân đoạn được tuyển chọn · Các lần xuất hiện: 2

Các căn từ: حوذ

Các bổ đề: استحوذ

Các dạng: نَسْتَحْوِذْ · ٱسْتَحْوَذَ

Ví dụ về lần xuất hiện (2 trên 2)

Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 2.

4:141

ٱلَّذِينَ يَتَرَبَّصُونَ بِكُمْ فَإِن كَانَ لَكُمْ فَتْحٌ مِّنَ ٱللَّهِ قَالُوٓا۟ أَلَمْ نَكُن مَّعَكُمْ وَإِن كَانَ لِلْكَٰفِرِينَ نَصِيبٌ قَالُوٓا۟ أَلَمْ نَسْتَحْوِذْ عَلَيْكُمْ وَنَمْنَعْكُم مِّنَ ٱلْمُؤْمِنِينَ فَٱللَّهُ يَحْكُمُ بَيْنَكُمْ يَوْمَ ٱلْقِيَٰمَةِ وَلَن يَجْعَلَ ٱللَّهُ لِلْكَٰفِرِينَ عَلَى ٱلْمُؤْمِنِينَ سَبِيلًا

58:19

ٱسْتَحْوَذَ عَلَيْهِمُ ٱلشَّيْطَٰنُ فَأَنسَىٰهُمْ ذِكْرَ ٱللَّهِ أُو۟لَٰٓئِكَ حِزْبُ ٱلشَّيْطَٰنِ أَلَآ إِنَّ حِزْبَ ٱلشَّيْطَٰنِ هُمُ ٱلْخَٰسِرُونَ

Vì sao nghĩa này được chọn

Cả hai lần xuất hiện thể X đều lấy con người làm bên bị kiểm soát. Những kẻ cơ hội tuyên bố quyền chế ngự những người không tin trong khi ngăn những người tin khỏi họ; Satan giành quyền chế ngự khiến phe mình quên sự tưởng nhớ Thượng Đế. Thì, ngôi, số và thức vẫn mang tính cấu hợp.