Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp

سهم

rút thăm

Tham gia một sự lựa chọn được quyết định bằng rút thăm.

Phạm vi từ vựng

Phạm vi: đơn vị ngữ nghĩa · Các lần xuất hiện: 1

Các căn từ: سهم

Các bổ đề: ساهم

Các dạng: سَاهَمَ

Ví dụ về lần xuất hiện (1 trên 1)

Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 1.

37:141

فَسَاهَمَ فَكَانَ مِنَ ٱلْمُدْحَضِينَ

Những chỗ các nghĩa khác không phù hợp

mất

37:141

فَسَاهَمَ فَكَانَ مِنَ ٱلْمُدْحَضِينَ

Phương án khác: Mục chú giải nghiên cứu từ vựng số 791.

Cách diễn đạt nghiên cứu: y rút thăm và trở thành một trong những người thua

Vị từ thứ hai cung cấp độc lập kết quả thua thiệt; đối tượng phải chỉ sự lựa chọn tương hỗ mà trong đó kết quả ấy phát sinh.