Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp

أزف

rút lại gần

Đến gần về thời gian và ở sát ngưỡng xảy ra.

Phạm vi từ vựng

Phạm vi: đơn vị ngữ nghĩa · Các lần xuất hiện: 3

Các căn từ: أزف

Các bổ đề: آزفة · أزفت

Các dạng: ءَازِفَةِ · أَزِفَتِ · ءَازِفَةُ

Ví dụ về lần xuất hiện (3 trên 3)

Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 3.

40:18

وَأَنذِرْهُمْ يَوْمَ ٱلْـَٔازِفَةِ إِذِ ٱلْقُلُوبُ لَدَى ٱلْحَنَاجِرِ كَٰظِمِينَ مَا لِلظَّٰلِمِينَ مِنْ حَمِيمٍ وَلَا شَفِيعٍ يُطَاعُ

53:57

أَزِفَتِ ٱلْـَٔازِفَةُ

53:57

أَزِفَتِ ٱلْـَٔازِفَةُ