وَأَنذِرْهُمْ يَوْمَ ٱلْـَٔازِفَةِ إِذِ ٱلْقُلُوبُ لَدَى ٱلْحَنَاجِرِ كَٰظِمِينَ مَا لِلظَّٰلِمِينَ مِنْ حَمِيمٍ وَلَا شَفِيعٍ يُطَاعُ
Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp
أزف
rút lại gần
Đến gần về thời gian và ở sát ngưỡng xảy ra.
Phạm vi từ vựng
Phạm vi: đơn vị ngữ nghĩa · Các lần xuất hiện: 3
Các căn từ: أزف
Các bổ đề: آزفة · أزفت
Các dạng: ءَازِفَةِ · أَزِفَتِ · ءَازِفَةُ
Ví dụ về lần xuất hiện (3 trên 3)
Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 3.
أَزِفَتِ ٱلْـَٔازِفَةُ
أَزِفَتِ ٱلْـَٔازِفَةُ