يَتَجَرَّعُهُۥ وَلَا يَكَادُ يُسِيغُهُۥ وَيَأْتِيهِ ٱلْمَوْتُ مِن كُلِّ مَكَانٍ وَمَا هُوَ بِمَيِّتٍ وَمِن وَرَآئِهِۦ عَذَابٌ غَلِيظٌ
Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp
سوغ
dễ nuốt
Mức độ dễ nuốt và tiếp nhận của một chất lỏng đối với người uống.
Phạm vi từ vựng
Phạm vi: tập hợp phân đoạn được tuyển chọn · Các lần xuất hiện: 3
Các căn từ: سوغ
Các bổ đề: سائغ · يسيغ
Các dạng: يُسِيغُ · سَآئِغًا · سَآئِغٌ
Ví dụ về lần xuất hiện (3 trên 3)
Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 3.
وَإِنَّ لَكُمْ فِى ٱلْأَنْعَٰمِ لَعِبْرَةً نُّسْقِيكُم مِّمَّا فِى بُطُونِهِۦ مِنۢ بَيْنِ فَرْثٍ وَدَمٍ لَّبَنًا خَالِصًا سَآئِغًا لِّلشَّٰرِبِينَ
وَمَا يَسْتَوِى ٱلْبَحْرَانِ هَٰذَا عَذْبٌ فُرَاتٌ سَآئِغٌ شَرَابُهُۥ وَهَٰذَا مِلْحٌ أُجَاجٌ وَمِن كُلٍّ تَأْكُلُونَ لَحْمًا طَرِيًّا وَتَسْتَخْرِجُونَ حِلْيَةً تَلْبَسُونَهَا وَتَرَى ٱلْفُلْكَ فِيهِ مَوَاخِرَ لِتَبْتَغُوا۟ مِن فَضْلِهِۦ وَلَعَلَّكُمْ تَشْكُرُونَ
Vì sao nghĩa này được chọn
Phân từ chủ động mô tả sữa tinh khiết và nước ngọt là dễ uống đối với người uống. Thể IV trình bày tình trạng ngược lại trong hình phạt: người uống liên tục nuốt từng ngụm chất lỏng nhưng hầu như không thể làm nó trôi xuống. Sự dễ dàng và gần như thất bại do tắc nghẽn trực tiếp xác định một thang đo tiếp nhận qua đường uống.