وَلَا تُصَعِّرْ خَدَّكَ لِلنَّاسِ وَلَا تَمْشِ فِى ٱلْأَرْضِ مَرَحًا إِنَّ ٱللَّهَ لَا يُحِبُّ كُلَّ مُخْتَالٍ فَخُورٍ
Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp
معلم جانبي ممتد في سطح الجسم أو الأرض
đặc điểm cạnh bên kéo dài
Một nét bên chạy dọc tạo thành mặt phẳng khuôn mặt hoặc đường lõm trong mặt đất.
Phạm vi từ vựng
Phạm vi: đơn vị ngữ nghĩa · Các lần xuất hiện: 2
Các căn từ: خدد
Các bổ đề: خد · أخدود
Các dạng: خَدَّ · أُخْدُودِ
Ví dụ về lần xuất hiện (2 trên 2)
Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 2.
قُتِلَ أَصْحَٰبُ ٱلْأُخْدُودِ