Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp

كلا

sự sửa chữa dứt khoát

Một sự ngắt lời nhấn mạnh bác bỏ giả định trước đó và chuyển sự chú ý sang điều theo sau.

Phạm vi từ vựng

Phạm vi: tập hợp phân đoạn được tuyển chọn · Các lần xuất hiện: 33

Các bổ đề: كلا

Các dạng: كَلَّا · كَلَّآ

Ví dụ về lần xuất hiện (10 trên 33)

Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị: 10 trường hợp đầu tiên trong tổng số 33, theo thứ tự Quran. Đây là bản xem trước cô đọng dựa trên vị trí và không được xếp hạng là bằng chứng mạnh hơn 23 lần xuất hiện đã lược bớt.

19:79

كَلَّا سَنَكْتُبُ مَا يَقُولُ وَنَمُدُّ لَهُۥ مِنَ ٱلْعَذَابِ مَدًّا

19:82

كَلَّا سَيَكْفُرُونَ بِعِبَادَتِهِمْ وَيَكُونُونَ عَلَيْهِمْ ضِدًّا

23:100

لَعَلِّىٓ أَعْمَلُ صَٰلِحًا فِيمَا تَرَكْتُ كَلَّآ إِنَّهَا كَلِمَةٌ هُوَ قَآئِلُهَا وَمِن وَرَآئِهِم بَرْزَخٌ إِلَىٰ يَوْمِ يُبْعَثُونَ

26:15

قَالَ كَلَّا فَٱذْهَبَا بِـَٔايَٰتِنَآ إِنَّا مَعَكُم مُّسْتَمِعُونَ

26:62

قَالَ كَلَّآ إِنَّ مَعِىَ رَبِّى سَيَهْدِينِ

34:27

قُلْ أَرُونِىَ ٱلَّذِينَ أَلْحَقْتُم بِهِۦ شُرَكَآءَ كَلَّا بَلْ هُوَ ٱللَّهُ ٱلْعَزِيزُ ٱلْحَكِيمُ

70:15

كَلَّآ إِنَّهَا لَظَىٰ

70:39

كَلَّآ إِنَّا خَلَقْنَٰهُم مِّمَّا يَعْلَمُونَ

74:16

كَلَّآ إِنَّهُۥ كَانَ لِـَٔايَٰتِنَا عَنِيدًا

74:32

كَلَّا وَٱلْقَمَرِ

Vì sao nghĩa này được chọn

Cả ba mươi ba lần xuất hiện đều được xem xét trên một trang có phạm vi xác định. Tiểu từ bác bỏ các khẳng định, yêu cầu, kỳ vọng, lời bào chữa và giả định tự mãn, rồi thường đưa vào sự thật sửa sai, lời cảnh báo, lời thề, mệnh lệnh hoặc sự tiết lộ trong tương lai. Sự biến đổi độ dài chính tả không làm thay đổi chức năng. Một lõi sửa chỉnh diễn ngôn bao quát toàn bộ tập hợp.